đấm mõm

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, khẩu ngữ):
    • Hối lộ, đưa tiền hoặc lợi ích một cách mật để mua chuộc, thuyết phục ai đó làm điều cho mình: Hành động dùng tiền bạc, quà cáp để tác động đến quyết định hoặc hành vi của người khác, thường với mục đích không chính đáng.
    • Làm cho ai đó im lặng hoặc đồng ý bằng cách thỏa mãn lợi ích cá nhân của họ: Dùng lợi ích vật chất để "bịt miệng" hoặc khiến đối phương không phản đối, chấp nhận một việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Muốn việc được thông qua nhanh, có lẽ phải đấm mõm cho mấy ông ấy một ít. (Muốn việc được thông qua nhanh, có lẽ phải hối lộ cho mấy ông ấy một ít.)
    • Hắn tưởng cứ đấm mõm xong mọi chuyện, nhưng không ngờ vẫn bị từ chối. (Hắn tưởng cứ đưa tiền hối lộ xong mọi chuyện, nhưng không ngờ vẫn bị từ chối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đấm mõm" thường được dùng trong ngữ cảnh phi chính thức, đôi khi mang sắc thái tiêu cực, châm biếm về hành vi mua chuộc.
    • Cái kiểu đấm mõm để được việc ấy chỉ tổ làm hư hỏng thêm mọi thứ. (Cái kiểu hối lộ để được việc ấy chỉ tổ làm hư hỏng thêm mọi thứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đấm họng (thông tục): Có nghĩa tương tự như "đấm mõm", chỉ hành động hối lộ, mua chuộc.
  • Phong bì (danh từ, dùng theo nghĩa bóng): Vật chứa tiền dùng để hối lộ một cách gián tiếp.
    • Vụ án liên quan đến nhiều "phong bì". (Vụ án liên quan đến nhiều tiền hối lộ.)
  • Bôi trơn (động từ, nghĩa bóng): Dùng tiền bạc, quà cáp để làm cho công việc được tiến hành trơn tru, dễ dàng hơn (có thể mang nghĩa trung tính hơn "đấm mõm").
    • Đôi khi phải "bôi trơn" một chút thì thủ tục mới nhanh. (Đôi khi phải chi một chút thì thủ tục mới nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hối lộ: Hành động đưa tiền, của cải để mua chuộc người chức vụ, quyền hạn (từ trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản pháp luật).
  • Mua chuộc: Dùng tiền bạc, lợi ích để lôi kéo, làm cho người khác nghe theo mình.
  • Đút lót (khẩu ngữ): Đưa tiền bạc, quà cáp riêng cho ai đó để nhờ vả, mua chuộc.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không nhận, không đồng ý với những được đưa cho để mua chuộc.
  • Công khai, minh bạch: Làm việc rõ ràng, đúng quy trình, không hành vi mua chuộc, trao đổi ngầm.
Lưu ý sử dụng
  • "Đấm mõm" từ lóng, thuộc khẩu ngữ thông tục, không nên dùng trong văn bản hành chính, trang trọng hoặc các ngữ cảnh cần sự nghiêm túc.
  • Từ này mang hàm ý tiêu cực rõ rệt, chỉ hành vi không đúng đắn, vi phạm đạo đức pháp luật.

Từ chứa "đấm mõm"